cầu kì

  1. recherché; maniéré; qui vise à l'effet; tarabiscoté; affété
    • Cái tủ cầu kì
      armoire tarabiscotée
    • Lời văn cầu kì
      style recherché
    • Ngôn ngữ cầu kì
      langage affêté
    • sự cầu kì
      afféterie ; gongorisme ; euphuisme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cầu kì"

cầu kì
Chiếc bánh sinh nhật được trang trí rất cầu kì với nhiều lớp kem và hoa đường.